MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4 GÓC 60 ĐỘ

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4 GÓC 60 ĐỘ

Máy đo độ bóng, thiết bị kiểm tra độ bóng, máy thử độ bóng góc 60 độ WGG60-Y4

Model: WGG60-Y4

Hãng SX: KSJ – Trung Quốc

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4 GÓC 60 ĐỘ
MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4 GÓC 60 ĐỘ

GIỚI THIỆU MÁY ĐO ĐỘ BÓNG SƠN WGG60-Y4 HÃNG KSJ:

  • Máy kiểm tra độ bóng WGG60-Y4 là sản phẩm của hãng KSJ trung Quốc. Máy có đầu dò tinh nhạy, khe đo mẫu lớn, độ chính xác cao, phù hợp mẫu kích thước lớn
  • Máy kiểm tra độ bóng WGG60-Y4 là sản phẩm của hãng KSJ trung Quốc. Một công ty đứng đầu về lĩnh vực sản xuất máy đo độ bóng.
  • Máy có kích thước nhỏ gọn, cho phép người sử dụng dễ dàng thao tác bằng 1 tay với sản phẩm.
  • Đặc biệt đầu dò tinh nhạy và khe đo mẫu lớn, mang lại độ chính xác cao, phù hợp đo các mẫu có diện tích bề mặt lớn.
  • Tất cả các máy đo độ bóng KSJ đều được bảo hành 1 năm và được trang bị đầy đủ phụ kiện khi mua hàng.

ỨNG DỤNG VÀ ƯU ĐIỂM CỦA MÁY KIỂM TRA ĐỘ BÓNG KSJ:

  • Máy đo độ bóng WGG60-Y4 có độ chính xác cao, được sử dụng để kiểm tra độ bóng bề mặt của mực, sơn, sản phẩm gỗ…vật liệu trang trí xây dưng như đá cẩm thạch, đá granit, gạch men, gạch bóng, kiểm tra độ bóng của nhựa, giấy, các vật liệu phi kim loại khác.

Ưu điểm của máy kiểm tra độ bóng bề mặt WGG60-Y4:

  • Máy có thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng cầm và thao tác bằng 1 tay
  • Vỏ máy làm bằng hợp kim nhôm, độ bền cao, không bị trầy xước khi làm rơi đặc biệt đầu dò tinh nhạy, cho độ chính xác cao
  • Khe đo mẫu lớn, phù hợp đo độ bóng bề mặt các sản phẩm có diện tích lớn, kết cấu bề mặt lớn
  • Pin sạc được tích hợp, chỉ sạc 1 lần là có thể sử dụng liên tục trong 50 giờ
  • Máy đo độ bóng WGG60-Y4 đo chính xác, ổn định, phù hợp sử dụng trong phòng kiểm soát chất lượng sản phẩm.

TIÊU CHUẨN

  • Tiêu Chuẩn ASTM D1795-13(2021): Phương pháp Thử Tiêu Chuẩn Xác Định Độ Nhớt Nội Tại của Cellulose

    Tiêu chuẩn ASTM D1795-13(2021) là một phương pháp thử nghiệm được sử dụng để xác định độ nhớt nội tại của cellulose. Độ nhớt nội tại là một chỉ số quan trọng để đánh giá độ dài chuỗi phân tử của cellulose, từ đó suy ra độ tinh khiết và mức độ phân hủy của cellulose.

    Mục tiêu của tiêu chuẩn:

    • Đánh giá chất lượng cellulose: Đánh giá độ tinh khiết và mức độ phân hủy của cellulose.
    • Kiểm soát chất lượng: Cung cấp một phương pháp để kiểm soát chất lượng của cellulose trong quá trình sản xuất và chế biến.
    • So sánh sản phẩm: Cho phép so sánh chất lượng của các loại cellulose khác nhau.
    • Ứng dụng trong nghiên cứu: Sử dụng trong nghiên cứu về cấu trúc và tính chất của cellulose.

    Nội dung chính của tiêu chuẩn:

    • Nguyên tắc:
      • Hòa tan cellulose trong dung môi thích hợp (thường là dung dịch cuprammonium hydroxide).
      • Đo độ nhớt của dung dịch ở các nồng độ khác nhau.
      • Xác định độ nhớt nội tại bằng cách ngoại suy đồ thị độ nhớt riêng so với nồng độ về nồng độ bằng không.
    • Các bước thực hiện:
      • Chuẩn bị mẫu: Hòa tan cellulose trong dung dịch cuprammonium hydroxide.
      • Đo độ nhớt: Sử dụng visco kế để đo độ nhớt của các dung dịch có nồng độ khác nhau.
      • Xác định độ nhớt nội tại: Vẽ đồ thị độ nhớt riêng so với nồng độ và ngoại suy để tìm giá trị độ nhớt nội tại.
    • Các yếu tố ảnh hưởng:
      • Dung môi: Dung môi sử dụng phải hòa tan hoàn toàn cellulose và không làm biến đổi cấu trúc của cellulose.
      • Nhiệt độ: Nhiệt độ ảnh hưởng đến độ nhớt của dung dịch.
      • Thời gian ủ: Thời gian ủ dung dịch trước khi đo có thể ảnh hưởng đến kết quả.
    • Ý nghĩa của độ nhớt nội tại:
      • Độ nhớt nội tại cao cho thấy cellulose có độ dài chuỗi phân tử lớn, ít bị phân hủy.
      • Độ nhớt nội tại thấp cho thấy cellulose đã bị phân hủy hoặc có độ dài chuỗi phân tử ngắn.

    Ý nghĩa của tiêu chuẩn ASTM D1795-13(2021):

    • Đảm bảo chất lượng sản phẩm: Giúp các nhà sản xuất cellulose tạo ra sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
    • Kiểm soát chất lượng: Cung cấp một công cụ để kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất.
    • So sánh sản phẩm: Cho phép so sánh chất lượng của các loại cellulose từ các nhà sản xuất khác nhau.
    • Ứng dụng trong nghiên cứu: Sử dụng để nghiên cứu về cấu trúc và tính chất của cellulose.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4:

  • Thang đo độ bóng: 0~199.9 GU
  • Độ chính xác: 1.2 GU
  • Kích thước khe đo: 18x 36 mm2
  • Góc đo: 60°
  • Kích thước máy đo độ bóng: 130x 40x 80 mm
  • Sử dụng pin sạc, 800mAh, 3.7V

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ BÓNG HÃNG KSJ:

  • Sau khi sử dụng xong, máy đo độ bóng nên được làm sạch và bảo quản trong hộp chuyên dụng. Giữ máy luôn sạch sẽ để đảm bảo kết quả đo chính xác.
  • Nếu có bụi bẩn bám trên máy và tấm chuẩn, có thể sử dụng giấy mềm để lau sạch hoặc có thể sử dụng thêm 1 ít ethanol.
  • Bảo quản cẩn thận khe đo mẫu, tránh để ánh sáng lọt vào làm ảnh hưởng tới mắt đọc của máy. Nêu sử dụng vải đen hoặc vật khác để chặn ánh sáng lọt vào.
  • Khi bảo quản và sử dụng máy nên để ở nhiệt độ phòng.
  • Nếu máy không được sử dụng trong thời gian dài, nên bỏ pin ra khỏi thiết bị, để tránh ăn mòn và làm hỏng dụng cụ.

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

KỸ SƯ KINH DOANH

NGUYỄN ĐÌNH HẢI  

090 127 1494

sales.viam@gmail.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “MÁY ĐO ĐỘ BÓNG WGG60-Y4 GÓC 60 ĐỘ”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top