Máy đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm WT100A
Thiết bi đo độ dầy vật liệu bằng sóng siêu âm WT100A Wintact
Hãng sx: Wintact – Trung quốc

Giới thiệu
- Máy đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm WT 100A đượng sử dụng rộng rãi trong sản xuất gia công kim loại, kiểm tra hàng hóa và các vật liệu khác sử dụng sóng siêu âm mà không gây tổn hại bề mặt vật liệu.
- Máy đo độ dàyđược sử dụng trên nhiều vật liệu khác nhau như kim loại, nhựa, gốm, thủy tinh…
- Máy đo độ dày cầm tay nhỏ gọn được điều khiển bằng vi sử lý cho kết quả đo nhanh và chính xác trên mọi vật liệu.
- Ứng dụng trong sản xuất cũng như bảo tri để đánh giá mức độ hao mòn khi sử dụng cũng như giám sát mức độ chịu lực cho đường ống.
Tiêu chuẩn
- Tiêu Chuẩn ASTM E1899-23: Phương pháp Thử Tiêu Chuẩn Xác Định Nhóm Hydroxyl Bằng Phản Ứng với p-Toluenesulfonyl Isocyanate (TSI) và Chuẩn Độ Điện Thế Bằng Tetrabutylammonium Hydroxide
Tiêu chuẩn ASTM E1899-23 là một phương pháp thử nghiệm được sử dụng để xác định hàm lượng nhóm hydroxyl (-OH) trong các hợp chất hữu cơ, đặc biệt là trong các polyol (hợp chất đa chức có nhiều nhóm hydroxyl). Phương pháp này dựa trên phản ứng giữa nhóm hydroxyl với p-toluenesulfonyl isocyanate (TSI), tạo thành một sản phẩm trung gian có tính axit, sau đó được chuẩn độ bằng tetrabutylammonium hydroxide để xác định lượng hydroxyl ban đầu.
Mục tiêu của tiêu chuẩn:
- Đánh giá chất lượng: Xác định độ tinh khiết và thành phần của các polyol.
- Kiểm soát chất lượng: Cung cấp một phương pháp để kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất.
- Ứng dụng trong nghiên cứu: Sử dụng trong nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới.
Nội dung chính của tiêu chuẩn:
- Nguyên tắc:
- Phản ứng với TSI: Nhóm hydroxyl trong mẫu phản ứng với TSI tạo thành một sản phẩm trung gian có tính axit.
- Chuẩn độ: Sản phẩm trung gian được chuẩn độ bằng tetrabutylammonium hydroxide trong môi trường không nước.
- Tính toán: Từ lượng tetrabutylammonium hydroxide tiêu thụ, tính được hàm lượng nhóm hydroxyl trong mẫu.
- Các bước thực hiện:
- Chuẩn bị mẫu: Hòa tan mẫu trong dung môi thích hợp (ví dụ: tetrahydrofuran).
- Phản ứng với TSI: Thêm dư thừa TSI vào dung dịch mẫu và để phản ứng xảy ra trong thời gian nhất định.
- Chuẩn độ: Thêm nước vào hỗn hợp phản ứng để chuyển đổi isocyanate dư thành sulfonamide và tiến hành chuẩn độ bằng tetrabutylammonium hydroxide.
- Tính toán: Tính toán hàm lượng nhóm hydroxyl dựa trên thể tích dung dịch chuẩn tiêu thụ.
- Ưu điểm:
- Độ chính xác cao.
- Áp dụng được cho nhiều loại hợp chất.
- Ít bị ảnh hưởng bởi các nhóm chức khác.
- Hạn chế:
- Cần sử dụng các hóa chất độc hại như TSI và tetrabutylammonium hydroxide.
- Quy trình thực hiện phức tạp hơn so với một số phương pháp khác.
Ý nghĩa của tiêu chuẩn ASTM E1899-23:
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm: Giúp các nhà sản xuất polyol tạo ra sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
- Kiểm soát chất lượng: Cung cấp một công cụ để kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất.
- Ứng dụng trong nghiên cứu: Sử dụng để nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới.
Thông số kỹ thuật Máy đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm WT100A:
- Phạm vi đo độ dầy: 1,00 225,0mm
- Độ chính xác: ± (0,5% H + 0,05) mm
- Lưu trữ dữ liệu: 500 giá trị đo
- Lựa chọn đầu dò: X
- Tần số: 5 MHz
- Operation 5 MHz
- Giới hạn dưới của đo ống: 020x3mm (thép)
- Phạm vi điều chỉnh tốc độ siêu âm: 10009999m / giây
- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 40 ° C
- Nguồn: 3 pin sạc NiMH 1,2V
- Sạc USB: 5V 1A
- Kích thước Máy đo độ dày : 65 * 146 * 30mm / 2.6 * 5.7 * 1.2in
- Trọng lượng Máy đo độ dày : 130g / 4.6oz
- Probe 5Md10: Measurement parameters 1,0225,0mm
Cung cấp Máy đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm WT100A bao gồm:
- Máy đo độ dày bằng sóng siêu âm WT100A
- Đầu dò
- Hộp đựng
- Bộ sạc
- Hướng dẫn sử dụng
- Bảo hành 1 năm
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
sales.viam@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.