Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900

Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900

Máy đo độ dày vật liệu cầm tay, thiết bị đo độ dày Phase II Mỹ UTG-2900

Phase II UTG-2900 Ultrasonic Thickness Gauge

Model: UTG-2900

Hãng sản xuất: Phase II  Mỹ

Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900
Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900

Thông Tin Sản Phẩm Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900

  • Máy đo độ dày UTG-2900 là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi để đo độ dày vật liệu kim loại. Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo đo nhanh với độ chính xác cao, đây là thiết bị đáng để bạn cân nhắc lựa chọn.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ DÀY MODEL: UTG-2900

  •  Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG2900 được thiết kế để đo độ dày của vật liệu kim loại và phi kim loại như thép, nhôm, titan, nhựa, thủy tinh hay bất kỳ các vật dẫn sóng siêu âm nào miễn là có bề mặt trên và dưới song song.
  • Về phạm vi đo, nó có thể đo từ 0.635 mm 584 mm với PulseEcho trong thép và EchoEcho là 3 mm 60 mm với độ phân giải là 0,01mm.
  •  Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG2900 cung cấp đa dạng chức năng từ đo lường cơ bản đến khả năng quét, vận tốc âm thanh có thể điều chỉnh, bộ nhớ rộng và khả năng đầu ra USB. Máy đo độ dày siêu âm UTG2900 sẽ hiển thị chính xác các số đọc theo inch hoặc milimet sau khi hiệu chỉnh đơn giản đến độ dày hoặc tốc độ âm thanh đã biết.
  •  Máy đo độ dày vật liệu Phase II này được trang bị màn hình LCD sắc nét, đi kèm là chế độ Black Light giúp đảm bảo hoạt động tốt ngay cả trong điều kiện thiếu ánh sáng.
  • Với việc sử dụng 2 pin AAA, giúp sản phẩm có thể hoạt động bền bỉ trong nhiều giờ liền, nâng tuổi thọ hoạt động lên đến 100 giờ, tránh ảnh hưởng đến quá trình làm việc của bạn.

TIÊU CHUẨN

  • Tiêu Chuẩn ASTM D6619-00(2023): Thực Hành Tiêu Chuẩn Tán Bột Màu Bằng Phương Pháp Tán Nhanh

    Tiêu chuẩn ASTM D6619-00(2023) là một hướng dẫn chi tiết về phương pháp tán bột màu nhanh chóng và hiệu quả trong các hệ thống lỏng như sơn, mực in. Phương pháp này sử dụng các thiết bị tán cao tốc để phân tán đều các hạt màu trong môi trường lỏng, tạo ra một hỗn hợp đồng nhất và mịn.

    Nội dung chính của tiêu chuẩn:

    • Mục tiêu:
      • Xác định một phương pháp tiêu chuẩn để tán bột màu nhanh chóng và hiệu quả.
      • Đảm bảo sự phân tán đồng đều của các hạt màu trong môi trường lỏng.
      • Cung cấp các thông số kỹ thuật để so sánh kết quả giữa các lần thử nghiệm khác nhau.
    • Phạm vi áp dụng:
      • Áp dụng cho việc tán các loại bột màu trong các loại nhựa, sơn, mực in và các hệ thống phân tán khác.
    • Các bước thực hiện:
      • Chuẩn bị mẫu: Cân một lượng bột màu và môi trường lỏng theo tỷ lệ nhất định.
      • Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt máy tán cao tốc và các phụ kiện cần thiết.
      • Thực hiện tán: Cho hỗn hợp bột màu và môi trường lỏng vào máy tán và tiến hành quá trình tán theo các thông số đã xác định (tốc độ quay, thời gian tán).
      • Đánh giá: Đánh giá độ mịn của hỗn hợp sau khi tán bằng các phương pháp thích hợp (ví dụ: kính hiển vi, đo kích thước hạt).
    • Yếu tố ảnh hưởng:
      • Loại máy tán: Loại máy tán và cấu hình của các bộ phận (ví dụ: tốc độ quay, hình dạng của đĩa tán) ảnh hưởng đến hiệu quả tán.
      • Tính chất của bột màu: Kích thước hạt, hình dạng hạt, độ cứng của hạt màu ảnh hưởng đến độ khó tán.
      • Tính chất của môi trường lỏng: Độ nhớt, thành phần hóa học của môi trường lỏng ảnh hưởng đến quá trình tán.
    • Ưu điểm của phương pháp:
      • Hiệu quả cao: Có thể tán các hạt màu có kích thước lớn và độ cứng cao trong thời gian ngắn.
      • Kiểm soát được quá trình: Có thể điều chỉnh các thông số của máy tán để đạt được độ mịn mong muốn.
    • Nhược điểm của phương pháp:
      • Tiềm ẩn nguy cơ sinh nhiệt: Quá trình tán có thể tạo ra nhiệt, ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm.
      • Yêu cầu thiết bị chuyên dụng: Cần có máy tán cao tốc phù hợp.

    Ứng dụng:

    • Ngành sơn: Sản xuất sơn có màu sắc đồng đều và độ bóng cao.
    • Ngành mực in: Sản xuất mực in có độ mịn và độ bám dính tốt.
    • Ngành nhựa: Sản xuất các sản phẩm nhựa có màu sắc đồng đều.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ DÀY MODEL: UTG-2900

  • Kiểu hiển thị: Màn hình LCD 4,5 /với đèn nền
  • Đơn vị hiển thị tối thiểu: 0,001 “/ 0,01mm (có thể lựa chọn)
  • Phạm vi đo:
  • PulseEcho: 0.635 mm 584 mm trong thép
  • EchoEcho: 3 mm 60 mm. Có thể đo tới 90mm thép trong khi đi qua lớp phủ 900µm.
  • Độ chính xác: +/ (độ dày 0,5% + 0.001 “)
  • Phạm vi vận tốc âm thanh: 328032805 ft/s (10009999m / giây)
  • Tính năng quét: Có, 16 lần đo / giây
  • Nhiệt độ hoạt động: 32122 độ F
  • Tần số: 5 MHz
  • Cập nhật phạm vi: 4Hz
  • Bộ nhớ: 20 nhóm (100 tệp / nhóm)
  • Đầu ra: USB
  • Cung cấp năng lượng: Pin kiềm AA (2pc)
  • Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 100 giờ (tắt / tắt đèn nền)
  • Sự tiêu thụ năng lượng: Dòng điện hoạt động dưới 3V
  • Kích thước: 5,90 “x 2,91″ x 1,30 ” (150 x 74 x 33mm)
  • Cân nặng: 8,6oz (245g)

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

KỸ SƯ KINH DOANH

NGUYỄN ĐÌNH HẢI  

090 127 1494

sales.viam@gmail.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Máy đo độ dày qua lớp phủ Phase II Mỹ UTG-2900”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top