Máy đo độ bục giấy, tấm carton
Hãng : COMETECH

Giấy carton
- Là loại giấy có độ dày và độ cứng cao, thường được sử dụng để sản xuất hộp đựng, bao bì và các sản phẩm từ giấy khác.
- Giấy carton được cấu tạo từ nhiều lớp, thường bao gồm:
- Lớp mặt: Lớp này có bề mặt nhẵn và thường được in ấn, thường được làm từ giấy kraft hoặc giấy có độ bền cao.
- Lớp giữa: Thường có cấu trúc sóng hoặc gợn để tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực, giúp bảo vệ hàng hóa bên trong.
- Lớp đáy: Thông thường có chức năng hỗ trợ và bảo vệ, giống như lớp mặt.
- Giấy carton được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng gói, làm bao bì bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và trưng bày.
- Đặc biệt, carton có thể tái chế, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.
Độ bục
- Hay còn gọi là độ bền bục, được đo bằng máy đo độ bục giấy, tấm carton là một chỉ số vật lý đo lường khả năng chịu tác động của lực trong quá trình kéo, nén hoặc va đập của một vật liệu.
- Đặc biệt, nó thường được áp dụng trong ngành công nghiệp giấy và bao bì để xác định khả năng chống lại việc rách hay xé của vật liệu khi chịu tải.
- Máy đo độ bục giấy, tấm carton đo độ bục được đo bằng cách sử dụng các thiết bị như máy đo độ bục, có thể cung cấp một giá trị cụ thể (thường tính bằng đơn vị như Newton) thể hiện mức độ bền của vật liệu.
- Thông số này rất quan trọng trong việc thiết kế và đánh giá chất lượng sản phẩm, đảm bảo rằng nó có thể chịu được các điều kiện sử dụng thực tế.
Máy đo độ bền và độ bục
- Máy đo độ bục giấy, tấm carton thường được gọi là máy đo độ bục là thiết bị dùng để xác định khả năng chịu tải và độ bền của vật liệu, chẳng hạn như giấy, vải hoặc nhựa.
- Máy đo độ bục giấy, tấm carton này có thể cung cấp thông tin về độ bền của vật liệu khi bị kéo hoặc chèn ép.
Thông số kỹ thuật
| Type | QC-116 (high pressure) |
QC-116A (Low pressure) |
QC-116B (Textile) |
|
|---|---|---|---|---|
| Test speed | 170 ± 15 ml/min | 95 ± 5 ml/min | 98 ± 4 ml/min | |
| Pressure display | D1 Control touch panel | |||
| Max. Capacity(kg/cm²) | 75kg/cm2 | |||
| Diameter of clamping | Upper plate | 31.5 ± 0.05mm | 30.5 ± 0.05mm | 30.5 ± 0.05mm |
| Lower plate | 31.5 ± 0.05mm | 33.1 ± 0.05mm | 30.5 ± 0.05mm | |
| Gear position | pressurization、neutral、return | |||
| Dimension | 53 × 33 × 58 cm | |||
| Weight(around) | 60 kg | |||
| Power | Single phase 110~240VAC,5A | |||
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
SALES.VIAM@GMAIL.COM





Reviews
There are no reviews yet.