Máy ảnh siêu phổ hồng ngoại FS-50
Hãng : CHNSpec
Xuất xứ : Trung Quốc

Giới thiệu
-
Máy ảnh siêu phổ FS-50 cung cấp hình ảnh quang phổ chi tiết và chính xác, giúp người dùng phân tích và hiểu rõ hơn về các vật liệu và quá trình. Máy ảnh siêu phổ có thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và linh hoạt trong các ứng dụng khác nhau.
Các điểm nổi bật của máy ảnh siêu phổ FS-50:
- Độ phân giải quang phổ cao: Máy ảnh siêu phổ Đảm bảo độ chính xác của dữ liệu.
- Tốc độ quét nhanh: Máy ảnh siêu phổ Nâng cao hiệu quả làm việc.
- Chức năng chọn vùng phổ: Máy ảnh siêu phổ Linh hoạt trong các ứng dụng khác nhau.
- Thiết kế nhỏ gọn: Máy ảnh siêu phổ Dễ dàng di chuyển và sử dụng.
Tiêu chuẩn
-
Tiêu Chuẩn Thử Nghiệm ASTM G9-07(2020): Xác Định Sự Thấm Nước Vào Lớp Phủ Ống Dẫn
-
Tiêu chuẩn ASTM D4610-98(2021) cung cấp hướng dẫn để xác định sự hiện diện và loại bỏ sự phát triển của vi sinh vật (nấm hoặc tảo) trên sơn và các lớp phủ liên quan. Tiêu chuẩn này giúp người dùng xác định và loại bỏ hiệu quả sự phát triển của vi sinh vật, từ đó bảo vệ màng sơn và lớp phủ khỏi hư hại.
Mục tiêu của Tiêu chuẩn
- Xác định sự hiện diện của vi sinh vật: Hướng dẫn cách xác định sự hiện diện của nấm hoặc tảo trên màng sơn và lớp phủ.
- Loại bỏ vi sinh vật: Hướng dẫn các phương pháp loại bỏ hiệu quả sự phát triển của vi sinh vật.
- Ngăn ngừa tái phát: Hướng dẫn các biện pháp ngăn ngừa sự tái phát của vi sinh vật.
Nội dung chính của Tiêu chuẩn
- Xác định sự hiện diện của vi sinh vật:
- Kiểm tra trực quan: Hướng dẫn cách kiểm tra trực quan các dấu hiệu của sự phát triển vi sinh vật.
- Kiểm tra bằng kính hiển vi: Hướng dẫn cách sử dụng kính hiển vi để xác định loại vi sinh vật.
- Kiểm tra bằng phương pháp nuôi cấy: Hướng dẫn cách nuôi cấy vi sinh vật để xác định loại và mức độ phát triển.
- Loại bỏ vi sinh vật:
- Phương pháp cơ học: Hướng dẫn cách loại bỏ vi sinh vật bằng cách chà xát, cạo hoặc phun nước áp lực.
- Phương pháp hóa học: Hướng dẫn cách sử dụng các chất diệt nấm hoặc tảo để loại bỏ vi sinh vật.
- Phương pháp sinh học: Hướng dẫn cách sử dụng các vi sinh vật đối kháng để kiểm soát sự phát triển của vi sinh vật.
- Ngăn ngừa tái phát:
- Cải thiện điều kiện môi trường: Hướng dẫn cách cải thiện thông gió, giảm độ ẩm và tăng cường ánh sáng để ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật.
- Sử dụng sơn và lớp phủ chống vi sinh vật: Hướng dẫn cách lựa chọn và sử dụng sơn và lớp phủ có chứa chất chống vi sinh vật.
- Bảo trì định kỳ: Hướng dẫn cách bảo trì định kỳ màng sơn và lớp phủ để ngăn ngừa sự tích tụ bụi bẩn và chất hữu cơ, là nguồn dinh dưỡng cho vi sinh vật.
Các yếu tố ảnh hưởng
- Điều kiện môi trường: Độ ẩm, nhiệt độ và ánh sáng ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật.
- Loại sơn và lớp phủ: Một số loại sơn và lớp phủ dễ bị vi sinh vật tấn công hơn các loại khác.
- Chất lượng bảo trì: Bảo trì không đúng cách có thể tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển.
Ứng dụng
- Công nghiệp sơn và lớp phủ: Hướng dẫn các nhà sản xuất và người sử dụng sơn và lớp phủ cách kiểm soát sự phát triển của vi sinh vật.
- Công nghiệp xây dựng: Hướng dẫn các nhà thầu và chủ sở hữu tòa nhà cách bảo vệ công trình khỏi sự hư hại do vi sinh vật.
- Bảo trì và phục hồi: Hướng dẫn cách loại bỏ vi sinh vật khỏi các công trình bị hư hại.
Thông số kỹ thuật
| Số thứ tự | Chỉ số | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Dải phổ | 900-1700nm |
| 2 | Độ phân giải phổ | Tốt hơn 3.5nm |
| 3 | Cảm biến | CMOS |
| 4 | Giao diện cảm biến | Camera Link |
| 5 | Nguồn cấp cho cảm biến | 12V DC |
| 6 | Kích thước vùng cảm biến | 9.6mm × 7.68mm |
| 7 | Độ phân giải gốc của cảm biến | 320 × 256 |
| 8 | Kích thước điểm ảnh gốc | 30µm × 30µm |
| 9 | Độ sâu bit điểm ảnh | 16 bits |
| 10 | Chiều dài khe | 9.6mm |
| 11 | Độ rộng khe | 30µm |
| 12 | Cách hợp nhất ô điểm ảnh | 2×2 |
| 13 | Số lượng điểm ảnh hiệu dụng trong không gian | 160 |
| 14 | Số băng tần | 128 |
| 15 | Góc nhìn (FOV) | 15.6° @ f=35mm |
| 16 | Góc nhìn tức thời (IFOV) | 0.71mrad @ f=35mm |
| 17 | Tần số khung hình | 344fps |
| 18 | Kích thước | Khoảng 310mm × 60mm × 65mm (không bao gồm ống kính) |
| 19 | Trọng lượng | Khoảng 2kg |
| 20 | Nhiệt độ hoạt động | 0-50℃ |
| 21 | Nhiệt độ lưu trữ | -25-60℃ |
| 22 | Giao diện | CS-Mount |
Chi tiết vui lòng liên hệ
Nguyễn Đức Nam – Kỹ sư kinh doanh
Cellphone: 0908.195.875
Email: namkt21@gmail.com




Reviews
There are no reviews yet.