Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800

Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800

Máy so màu quang phổ NS800 hãng 3NH

Model: NS800

Nhà sản xuất: 3NH – Trung Quốc

Xuất xứ: Trung Quốc

Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800
Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800

Ứng dụng máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:

  • Máy đo màu NS800 là dòng máy so màu chuyên dụng quản lý chất lượng sản phẩm trong lĩnh vực: bao bì, điện, sơn, mực in, dệt may, may, in và dệt nhuộm, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, nghiên cứu, phòng thí nghiệm và trường học …
  • Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800 có thể đo phổ phản xạ và chỉ số màu khác một cách chính xác
  • Thiết bị đo màu NS800 không những giúp kiểm soát màu hiệu quả mà còn kiểm soát sản xuất sản phẩm có chất lượng
  • Thiết bị đo mầu NS800 có thể cung cấp với phần mềm kiểm soát màu chất lượng cao, kết nối PC để mở rộng các chức năng ứng dụng

Tiêu chuẩn

  • Tiêu Chuẩn Thực Hành ASTM D1732-03(2023): Chuẩn Bị Bề Mặt Hợp Kim Magie Để Sơn

    Tiêu chuẩn ASTM D1732-03(2023) cung cấp hướng dẫn chi tiết về các phương pháp chuẩn bị bề mặt hợp kim magie trước khi sơn. Việc chuẩn bị bề mặt đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo độ bám dính của lớp sơn, tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ của sản phẩm.

    Mục tiêu của tiêu chuẩn

    • Đảm bảo độ bám dính: Loại bỏ các chất ô nhiễm, oxit và các lớp màng trên bề mặt hợp kim magie để tạo điều kiện cho lớp sơn bám dính tốt.
    • Tăng tuổi thọ: Giúp tăng tuổi thọ của lớp sơn bằng cách ngăn ngừa các vấn đề như bong tróc, rỉ sét.
    • Cải thiện tính thẩm mỹ: Đảm bảo bề mặt sơn mịn màng, đồng đều và đẹp mắt.

    Nội dung chính của tiêu chuẩn

    • Phân loại phương pháp: Tiêu chuẩn chia các phương pháp chuẩn bị bề mặt thành các loại chính:
      • Loại A: Làm sạch bằng dung môi: Sử dụng dung môi hữu cơ để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn.
      • Loại B: Xử lý hóa học: Sử dụng các dung dịch hóa chất (kiềm, axit) để loại bỏ các lớp oxit.
      • Loại C: Xử lý cơ học: Sử dụng các phương pháp cơ học như mài, đánh bóng để tạo độ nhám cho bề mặt.
      • Loại D: Xử lý kết hợp: Kết hợp các phương pháp trên để đạt hiệu quả cao nhất.
    • Các bước thực hiện:
      • Làm sạch: Loại bỏ các chất ô nhiễm, dầu mỡ, bụi bẩn trên bề mặt.
      • Xử lý bề mặt: Tùy thuộc vào loại phương pháp, có thể thực hiện các bước như mài nhám, tẩy, trung hòa, rửa sạch.
      • Kiểm tra: Kiểm tra bề mặt sau khi xử lý để đảm bảo đạt yêu cầu.
    • Điều kiện môi trường: Quy định các điều kiện môi trường thích hợp để thực hiện quá trình chuẩn bị bề mặt.

    Ứng dụng

    • Ngành công nghiệp: Chuẩn bị bề mặt hợp kim magie cho các sản phẩm như linh kiện ô tô, thiết bị điện tử, hàng không vũ trụ…
    • Xây dựng: Chuẩn bị bề mặt hợp kim magie cho các công trình kiến trúc.

    Lưu ý

    • An toàn: Tuân thủ các quy định về an toàn lao động khi làm việc với hóa chất.
    • Môi trường: Sử dụng các dung dịch làm sạch thân thiện với môi trường.
    • Kiểm soát chất lượng: Thực hiện kiểm soát chất lượng chặt chẽ để đảm bảo chất lượng bề mặt sau khi xử lý.

Tính năng kỹ thuật Máy so màu quang phổ NS800 hãng 3NH:

  •  Thiết kế hoàn hảo, kết hợp với kết cấu tiện dụng
  •  Cấu trúc quang hình học 450/00, phù hợp với tiêu chuẩn CIE, ISO, ASTM và DIN
  • Màn hình điện dung cảm ứng 3.5 inch
  •  Phù hợp với 2 tiêu chuẩn quan sát, chế độ đa nguồn sáng, hệ thống màu thay đổi
  •  Độ lặp lại ∆E*ab ≤ 0.04, sai số đo ∆E*ab ≤ 0.2
  •  Dung lượng lưu trữ lớn, có thể lưu trữ 10.000 dữ liệu đo
  •  Phần mềm quản lý có khả năng nâng cấp cao cho các ứng dụng khác nhau
  • Cấu hình phần cứng máy được thiết kế với công nghệ tiên tiến
  •  Màn hình góc xiên 150, phù hợp hơn với góc quan sát của mắt.

Thông số kỹ thuật máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:

  •  Phương pháp quan sát/ chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978
  •  Kích thước hình cầu tích hợp: Ø58mm
  • Nguồn ánh sáng kết hợp nguồn LED
  •  Cảm biến: mảng silicon photodiode array
  •  Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm
  • Bước sóng: 10nm
  • Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%
  •  Khẩu độ: Ø8mm
  • Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV
  • Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00
  •  Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness
  • Góc quan sát: 2° / 10°
  • Nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12
  • Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng
  •  Thời gia đo: 1.5 giây
  • Độ lặp lại:
  • + Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm: trong vòng 0,2%
  • + Giá trị đo màu: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
  •  Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.2
  •  Kích thước: LxWxH= 90 x 77 x 230mm
  •  Khối lượng: 600g
  •  Pin Liion: 5000 lần (sử dụng liên tục 8 giờ)
  •  Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 1,6 triệu lần đo)
  •  Màn hình hiển thị TFT 3.5inch, màn hình cảm ứng điện dung
  •  Giao diện: USB / RS232
  •  Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu
  •  Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 400C (32 ~ 104 ° F)
  • Nhiệt độ lưu trữ: 20 ~ 500C (4 ~ 122 ° F)

Cung cấp bao gồm: Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800 kèm bộ nguồn Power Adapter, Li-ion Battery, , Line dữ liệu, Calibration White/ Black, Bìa bảo vệ, Wrist Strap, CD-ROM (gồm phần mềm quản lý), Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

KỸ SƯ KINH DOANH

NGUYỄN ĐÌNH HẢI  

090 127 1494

sales.viam@gmail.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top