Bơm nhu động – LSP04-1A 4 Channels Syringe Pump

 

  • Bơm tiêm dùng trong phòng thí nghiệm này là bơm tiêm bốn kênh chỉ có chế độ tiêm truyền.
  • Thông số ống tiêm được chấp nhận là từ 10 μL đến 10 mL.
  • Thích hợp cho việc truyền chất lỏng có độ chính xác cao và tốc độ dòng chảy nhỏ.
  • Sản phẩm được chứng nhận CE dựa trên yêu cầu.

 

 

Category:

Bơm nhu động – LSP04-1A 4 Channels Syringe Pump

Model: LSP04-1A 4

Hãng: Longer Pump

Xuất xứ: Trung Quốc

 

Các ứng dụng:

  • Đối với định lượng chất lỏng có độ chính xác cao, đặc biệt là ứng dụng trong phòng thí nghiệm.

 

Hướng dẫn sản phẩm:

  • Bơm tiêm dùng trong phòng thí nghiệm này là bơm tiêm bốn kênh chỉ có chế độ tiêm truyền.
  • Thông số ống tiêm được chấp nhận là từ 10 μL đến 10 mL.
  • Thích hợp cho việc truyền chất lỏng có độ chính xác cao và tốc độ dòng chảy nhỏ.
  • Sản phẩm được chứng nhận CE dựa trên yêu cầu.

 

Các chức năng và tính năng chính

– Lựa chọn ống tiêm: Có thể chọn ống tiêm trong bảng nhà sản xuất bao gồm nhà sản xuất, vật liệu và kích cỡ hoặc nhập trực tiếp đường kính trong của ống tiêm
– Dễ vận hành: Kết hợp màn hình LCD màn hình lớn với công tắc mã hóa quay và bàn phím màng giúp cho việc vận hành trở nên đơn giản và nhanh chóng.
– Chế độ làm việc: Truyền dịch
– Chức năng bộ nhớ:
1. Các thông số được lưu trong EEPROM. Không cần thiết lập lại các thông số khi có điện trở lại sau khi gián đoạn
2. Ở chế độ tốc độ dòng chảy, máy bơm vẫn chạy hoặc dừng theo các thông số cài đặt khi có điện trở lại sau khi bị gián đoạn
– Chức năng bảo vệ: Máy bơm sẽ chết máy và báo động khi cơ cấu truyền động của máy bơm bị tắc
– Chức năng giao tiếp: Thực hiện điều khiển máy tính thông qua giao diện truyền thông RS485
– Chức năng điều khiển bên ngoài: Điều khiển đầu vào/đầu ra
– Chức năng hiệu chuẩn: Thu được âm lượng chính xác thông qua hiệu chuẩn
– Bảo vệ ống tiêm: Điều chỉnh phần còn lại của ống tiêm để tránh làm hỏng ống tiêm

 

Thông số kỹ thuật

 

Syringe pump LSP04-1A
No. of Syringes 1
Advance per Mircostep 1/16step: 0.156 μm
Infusion Volumn per Microstep 0.026 μL (10 mL BD Syringe)
Syringe Size 10 μL – 10 mL
Max. Linear Rate 130 mm/min
Min. Linear Rate 5μm/min
Flow Rate 0.831 nL/min –  21.675 ml/min
Working Mode Infusion
Linear Force > 9 kgf
Max. Step Rate 13867  (1/16step)/ sec
Min. Step Rate 16  (1/16 step) /30 sec
Accuracy ≤ 0.5% error in the condition of > 30% of max. infusion distance
Setting Mode Rotary coded switch and membrane keypad
Display 128 x 64 graphic LCD
Power AC 100 – 240 V
Operating Condition Temperature  5 °C – 40 °C       Relative humidity < 80 %
Dimensions 280 × 250 × 140 mm
Weights 4.5 kg

 

thông số khác

Type Product Code Syringe Syring ID (mm) Flow Rate (μl/min-ml/min)
LSP04-1A 0503451 10μl 0.50 0.001-0.0255
25μl 0.80 0.0025-0.0653
50μl 1.10 0.0048-0.1235
100μl 1.60 0.0101-0.2614
250μl 2.30 0.0208-0.5401
500μl 3.25 0.0415-1.0784
1ml 4.72 0.0875-2.2747
2ml 9.00 0.3181-8.2702
5ml 13.10 0.6739-17.522
10ml 16.60 1.0821-28.135

 

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

KỸ SƯ KINH DOANH

NGUYỄN ĐÌNH HẢI  

090 127 1494

sales.viam@gmail.com

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Bơm nhu động – LSP04-1A 4 Channels Syringe Pump”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top